IVN

An Sinh Giáo Dục

Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung dành cho trẻ em 0 - 15 tuổi của Bảo Việt Nhân Thọ. Số tiền bảo hiểm tự tăng 5% mỗi năm từ năm 2; có thưởng học vấn 10% phí cơ bản quy năm ở các mốc tuổi, thưởng đáo hạn và bảo vệ Bên mua bảo hiểm khi tử vong do tai nạn.

  • Công ty: Bảo Việt Nhân Thọ
  • Tuổi tham gia: 0 - 15 tuổi
  • Tuổi đáo hạn: Khi trẻ đạt 18, 22 hoặc 25 tuổi
  • Liên kết chung dành cho trẻ em, đáo hạn khi con 18, 22 hoặc 25 tuổi

1. Thông số chung

Thời hạn hợp đồng, đối tượng tham gia, hệ số bảo hiểm và thời gian cân nhắc.

Thời hạn & Đối tượng

Theo Quy tắc và Điều khoản:

  • Thời hạn hợp đồng: từ Ngày hiệu lực đến hết ngày liền trước Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Người được bảo hiểm đạt 18, 22 hoặc 25 tuổi; tối thiểu 10 năm, tối đa 20 năm. Không được thay đổi thời hạn hợp đồng.
  • Thời hạn đóng phí: bằng thời hạn hợp đồng; bắt buộc đóng đủ, đúng hạn Phí bảo hiểm cơ bản trong 4 năm hợp đồng đầu tiên.
  • Người được bảo hiểm: trẻ em cư trú tại Việt Nam, từ 0 đến 15 tuổi vào Ngày hiệu lực hợp đồng, tối đa 25 tuổi vào Ngày đáo hạn.
  • Bên mua bảo hiểm: cá nhân từ đủ 18 tuổi cư trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
  • Hệ số bảo hiểm (Số tiền bảo hiểm gốc / Phí bảo hiểm cơ bản quy năm): tối thiểu 10, tối đa 20.
  • Thời gian cân nhắc: 21 ngày kể từ ngày nhận hợp đồng; được hoàn phí đã đóng (không lãi) trừ phí kiểm tra sức khỏe (nếu có).

Số tiền bảo hiểm gia tăng

Tại mỗi Ngày kỷ niệm hợp đồng từ năm hợp đồng thứ hai, Số tiền bảo hiểm tự động tăng thêm 5% Số tiền bảo hiểm gốc, không cần thẩm định lại. Việc tăng này có thể làm tăng Phí rủi ro.

2. Quyền lợi bảo hiểm

Tử vong của trẻ, tử vong do tai nạn của Bên mua bảo hiểm và đáo hạn. Sản phẩm không có quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn.

Người được bảo hiểm tử vong

Chi trả (trừ Khoản nợ, nếu có) giá trị lớn nhất trong ba giá trị sau, cộng Giá trị Tài khoản Đóng thêm:

  • Số tiền bảo hiểm gia tăng;
  • Giá trị Tài khoản Cơ bản;
  • 200% tổng Phí bảo hiểm cơ bản đã đóng (không lãi), trừ các khoản rút từ Tài khoản Cơ bản.
  • Trẻ tử vong trước sinh nhật lần thứ 4: Số tiền bảo hiểm gia tăng dùng để tính được điều chỉnh còn 20% (dưới 1 tuổi), 40% (1 - 2 tuổi), 60% (2 - 3 tuổi), 80% (3 - 4 tuổi).

Bên mua bảo hiểm tử vong do tai nạn

Nếu Bên mua bảo hiểm được chấp nhận bảo hiểm theo quyền lợi này và tử vong do tai nạn trước Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Bên mua bảo hiểm đạt 70 tuổi: trả 50% Số tiền bảo hiểm gia tăng, tối đa 200 triệu đồng (trừ Khoản nợ, nếu có).

  • Chỉ trả tối đa 01 lần trong toàn bộ thời hạn hợp đồng; không thu Phí rủi ro cho quyền lợi này.
  • Chấm dứt khi Bên mua bảo hiểm đạt 70 tuổi, tử vong hoặc hợp đồng thay đổi Bên mua bảo hiểm (Bên mua bảo hiểm mới không được bảo hiểm theo quyền lợi này).

Đáo hạn

Khi Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn hợp đồng:

  • Hợp đồng thỏa mãn cam kết đặc biệt: giá trị lớn hơn giữa Giá trị Tài khoản Cơ bản và tổng Phí bảo hiểm cơ bản đã đóng (không lãi) trừ thưởng học vấn đã phát sinh và phí phụ trội (nếu có), cộng Giá trị Tài khoản Đóng thêm.
  • Điều kiện cam kết đặc biệt: mọi kỳ phí cơ bản đóng đủ trong vòng 60 ngày kể từ ngày đến hạn, hợp đồng chưa từng chấm dứt hiệu lực và chưa từng rút Tài khoản Cơ bản.
  • Không thỏa mãn cam kết đặc biệt: Giá trị Tài khoản Hợp đồng.

Bảo hiểm tạm thời

Khi Người được bảo hiểm tử vong do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm tạm thời, Bảo Việt Nhân thọ trả giá trị lớn hơn giữa:

  • Tổng Phí bảo hiểm tạm tính đã đóng; và
  • Tổng Số tiền bảo hiểm (gốc) (không quá 200 triệu đồng) tính theo tất cả các giấy yêu cầu bảo hiểm của cùng Người được bảo hiểm.
  • Bắt đầu khi Bên mua bảo hiểm đóng phí tạm tính và hoàn tất hồ sơ; kết thúc ở sự kiện đến trước, trong đó có mốc 30 ngày kể từ ngày bắt đầu (trừ khi được gia hạn bằng văn bản).
  • Không chi trả (hoàn phí tạm tính, không lãi) nếu tử vong do các nguyên nhân loại trừ của giai đoạn tạm thời.

3. Quyền lợi đầu tư & thưởng

Lãi suất cam kết tối thiểu, Giá trị Tài khoản đảm bảo, thưởng học vấn và thưởng đáo hạn.

Lãi suất cam kết tối thiểu

Hưởng lãi theo kết quả đầu tư của Quỹ liên kết chung, không thấp hơn:

  • Năm 1: 2,50% / năm
  • Năm 2: 2,00% / năm
  • Năm 3: 1,50% / năm
  • Năm 4 - 10: 1,00% / năm
  • Từ năm 11: 0,50% / năm

Giá trị Tài khoản đảm bảo (lãi suất cam kết gia tăng)

Khi hợp đồng chấm dứt hiệu lực, nếu Giá trị Tài khoản Hợp đồng thấp hơn Giá trị Tài khoản đảm bảo thì được điều chỉnh tăng lên bằng Giá trị Tài khoản đảm bảo. Lãi gia tăng đầu tư tại mỗi Ngày kỷ niệm hợp đồng bằng Giá trị Tài khoản (tính theo lãi cam kết tối thiểu, cuối năm liền trước) nhân tỷ lệ:

  • Ngày kỷ niệm hợp đồng thứ 1: 2,00%
  • Thứ 2 - 3: 1,50% mỗi Ngày kỷ niệm
  • Thứ 4 - 10: 1,25% mỗi Ngày kỷ niệm
  • Thứ 11 - 15: 1,00% mỗi Ngày kỷ niệm
  • Thứ 16 - 20: 0,25% mỗi Ngày kỷ niệm

Thưởng học vấn

10% Phí bảo hiểm cơ bản quy năm mỗi lần, trả vào Tài khoản Đóng thêm tại Ngày kỷ niệm hợp đồng khi trẻ đạt các mốc tuổi:

  • Đáo hạn ở 18 tuổi: 6, 11, 15 tuổi.
  • Đáo hạn ở 22 tuổi: 6, 11, 15, 18 tuổi.
  • Đáo hạn ở 25 tuổi: 11, 15, 18, 22 tuổi.
  • Điều kiện: hợp đồng đã hiệu lực liên tục tối thiểu 4 năm; mọi kỳ phí cơ bản đóng đủ trong vòng 60 ngày kể từ ngày đến hạn và trước ngày xét thưởng; chưa từng chấm dứt hiệu lực; chưa từng rút Tài khoản Cơ bản.

Thưởng đáo hạn

Trả khi kết thúc thời hạn hợp đồng, nếu thỏa mãn cùng điều kiện như cam kết đặc biệt khi đáo hạn:

  • Tài khoản Cơ bản: Giá trị Tài khoản Cơ bản × (Tỷ lệ thưởng cơ bản + Tỷ lệ thưởng gia tăng), trả vào Tài khoản Cơ bản.
  • Tỷ lệ thưởng cơ bản theo thời hạn hợp đồng: 10 năm 7,5%; 11 - 14 năm 7%; 15 - 18 năm 8%; 19 năm 11%; 20 năm 12%.
  • Tỷ lệ thưởng gia tăng theo Phí bảo hiểm cơ bản quy năm: dưới 20 triệu 0%; 20 - dưới 30 triệu 1%; 30 - dưới 50 triệu 1,5%; 50 - dưới 70 triệu 2%; 70 - dưới 100 triệu 2,5%; từ 100 triệu 3%.
  • Tài khoản Đóng thêm: Giá trị Tài khoản Đóng thêm trung bình trong toàn thời hạn × tỷ lệ theo thời hạn (7,5% / 7% / 8% / 11% / 12%), trả vào Tài khoản Đóng thêm; thêm điều kiện tổng tiền đã rút từ Tài khoản Đóng thêm không vượt quá gốc thưởng học vấn đã phát sinh.
  • Tỷ lệ thưởng xác định tại Ngày hiệu lực hợp đồng và không đổi trong toàn bộ thời hạn.

4. Đóng phí & Thay đổi hợp đồng

Quy định đóng phí, gia hạn, đảm bảo duy trì hiệu lực và thay đổi Số tiền bảo hiểm.

Đóng phí & Duy trì hiệu lực

Theo Quy tắc và Điều khoản:

  • Đóng đủ, đúng hạn Phí bảo hiểm cơ bản trong 4 năm hợp đồng đầu. Từ năm thứ 5 có thể đóng linh hoạt hoặc tạm ngừng đóng phí cơ bản (nếu Giá trị Tài khoản Hợp đồng trừ nợ đủ khấu trừ hằng tháng).
  • Định kỳ đóng phí: năm, 06 tháng, quý hoặc tháng, theo quy định của Bảo Việt Nhân thọ tại thời điểm yêu cầu.
  • Phí đóng thêm: sau khi đã đóng đủ phí cơ bản đến kỳ hiện tại; tổng mỗi năm hợp đồng không quá 5 lần Phí bảo hiểm cơ bản quy năm.
  • Thời gian gia hạn đóng phí: 60 ngày. Trong 4 năm đầu tính từ ngày đến hạn (nếu không đóng đủ phí cơ bản) hoặc ngày Giá trị Tài khoản Hợp đồng trừ nợ nhỏ hơn hoặc bằng 0, tùy ngày nào đến trước; từ năm 5 tính từ ngày Giá trị Tài khoản Hợp đồng trừ nợ nhỏ hơn hoặc bằng 0.
  • Trong 4 năm đầu, hợp đồng được đảm bảo duy trì hiệu lực dù Giá trị Tài khoản không đủ khấu trừ, nếu đóng đủ, đúng hạn phí cơ bản và không rút Tài khoản Cơ bản; khoản khấu trừ còn thiếu được ghi nhận là Khoản nợ.
  • Khôi phục hiệu lực: trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng chấm dứt hiệu lực và khi thời hạn hợp đồng chưa kết thúc.

Thay đổi Số tiền bảo hiểm gốc

Có thể tăng hoặc giảm Số tiền bảo hiểm gốc. Tăng chỉ áp dụng khi hợp đồng không tạm ngừng đóng phí, đáp ứng điều kiện đánh giá rủi ro và Giá trị Tài khoản Hợp đồng đủ khấu trừ hằng tháng.

Rút một phần giá trị tài khoản

Khi hợp đồng đã có Giá trị hoàn lại. Khoản rút trừ vào Tài khoản Đóng thêm trước, thiếu mới trừ Tài khoản Cơ bản; rút Tài khoản Cơ bản có thể làm giảm Số tiền bảo hiểm và làm mất điều kiện nhận thưởng học vấn, thưởng đáo hạn, cam kết đặc biệt khi đáo hạn.

5. Các loại phí

Tỷ lệ phí ban đầu theo thời hạn hợp đồng, phí chấm dứt hợp đồng trước hạn, phí quản lý hợp đồng và phí quản lý quỹ.

Phí ban đầu trên Phí bảo hiểm cơ bản theo thời hạn hợp đồng (theo Năm đóng phí)
Thời hạn hợp đồngNăm 1Năm 2Năm 3 - 5Năm 6Năm 7Năm 8Năm 9 - 10Từ năm 11
10 năm50%30%20%0%0%0%0%0%
11 năm50%30%20%2%0%0%0%0%
12 năm50%30%20%2%2%0%0%0%
13 năm50%30%20%2%2%2%0%0%
14 - 20 năm50%30%20%2%2%2%2%0%
  • Phí ban đầu trên Phí bảo hiểm đóng thêm: 1,5% (năm hợp đồng 1 - 10), 0% (từ năm 11).
  • Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn (% Phí bảo hiểm cơ bản quy năm, chỉ áp dụng với Tài khoản Cơ bản): năm 1: 100%; năm 2: 80%; năm 3: 45%; năm 4: 40%; năm 5: 20%; từ năm 6: 0%. Tài khoản Đóng thêm được miễn.
  • Phí quản lý hợp đồng: 30.000 đồng/tháng (năm 2026), tự động tăng 1.000 đồng mỗi năm dương lịch, tối đa 70.000 đồng/tháng.
  • Phí quản lý quỹ: không vượt quá 2%/năm giá trị Quỹ liên kết chung.
  • Phí rủi ro tính theo Số tiền bảo hiểm rủi ro, giới tính và tuổi của Người được bảo hiểm; tài liệu nguồn không kèm bảng tỷ lệ phí rủi ro.

6. Các trường hợp loại trừ bảo hiểm

Bảo Việt Nhân thọ không chi trả quyền lợi tử vong của Người được bảo hiểm và quyền lợi tử vong do tai nạn của Bên mua bảo hiểm trong các trường hợp sau.

Tử vong của Người được bảo hiểm / Bên mua bảo hiểm

Không chi trả nếu tử vong xuất phát từ:

  • Người được bảo hiểm tự tử trong vòng 2 năm kể từ ngày nộp phí đầu tiên hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất (nếu có).
  • Lỗi cố ý của Bên mua bảo hiểm, Người được bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng; tự gây thương tích hoặc cố ý không thực hiện hành động cần thiết để tránh rủi ro.
  • Tai nạn hàng không (trừ hành khách trên chuyến bay thương mại được cấp phép); thể thao, giải trí nguy hiểm như nhảy dù, dù lượn, leo núi, đua xe, đua ngựa, săn bắn, đấm bốc, lặn, nhảy bungee, lướt sóng, trượt tuyết, thể dục dụng cụ.
  • Phạm tội hoặc một số hành vi vi phạm pháp luật (trong đó có đi bộ vào đường cao tốc, vượt đèn tín hiệu giao thông) theo kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; điều khiển phương tiện khi nồng độ cồn vượt quy định; vi phạm pháp luật về ma túy, chất gây nghiện.
  • Động đất, sóng thần; chiến tranh và các sự kiện tương tự; khủng bố; vũ khí hạt nhân/hóa học/sinh học và nhiễm phóng xạ.
  • Nhiễm HIV/AIDS (ngoại trừ lực lượng Công an, Quân đội, Y tế nhiễm khi thực hiện nhiệm vụ, hoặc tử vong do tai nạn).
  • Các loại trừ bổ sung theo kết quả thẩm định (sức khỏe, nghề nghiệp, quốc gia cư trú dưới chuẩn).
  • Khi Người được bảo hiểm tử vong thuộc loại trừ: hợp đồng chấm dứt; trả phần lớn hơn giữa giá trị hoàn lại và tổng phí đã đóng (trừ khoản rút) cho từng tài khoản Cơ bản, Đóng thêm, trừ nợ.