IVN

An Khang Như Ý

Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung (Ưu tiên bảo vệ) của Bảo Việt Nhân Thọ cho người 16 - 60 tuổi, thời hạn 10, 15 hoặc 20 năm. Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn (trước 70 tuổi) và đáo hạn bằng giá trị tài khoản hợp đồng; phí đóng thêm không bị trừ phí ban đầu.

  • Công ty: Bảo Việt Nhân Thọ
  • Tuổi tham gia: 16 - 60 tuổi
  • Tuổi đáo hạn: Thời hạn 10, 15 hoặc 20 năm
  • Liên kết chung ưu tiên bảo vệ, thời hạn 10, 15 hoặc 20 năm

1. Thông số chung

Thời hạn hợp đồng, đối tượng tham gia và thời gian cân nhắc.

Thời hạn & Đối tượng

Theo Quy tắc và Điều khoản:

  • Thời hạn hợp đồng: 10 năm, 15 năm hoặc 20 năm tính từ Ngày hiệu lực hợp đồng, theo lựa chọn của Bên mua bảo hiểm và được Bảo Việt Nhân thọ chấp thuận.
  • Thời hạn đóng phí: bằng thời hạn hợp đồng; bắt buộc đóng đủ, đúng hạn Phí bảo hiểm cơ bản trong 4 năm hợp đồng đầu tiên.
  • Người được bảo hiểm: cá nhân cư trú tại Việt Nam, từ 16 đến 60 tuổi vào Ngày hiệu lực hợp đồng.
  • Bên mua bảo hiểm: tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, hoặc cá nhân từ đủ 18 tuổi cư trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
  • Thời gian cân nhắc: 21 ngày kể từ ngày nhận hợp đồng; được hoàn phí đã đóng (không lãi) trừ phí kiểm tra sức khỏe (nếu có).

2. Quyền lợi bảo hiểm

Tử vong theo 2 lựa chọn, thương tật toàn bộ vĩnh viễn (TTTBVV) trước 70 tuổi và đáo hạn.

Tử vong

Chi trả theo lựa chọn của Bên mua bảo hiểm (trừ Khoản nợ, nếu có):

  • Quyền lợi Cơ bản: số lớn hơn giữa Số tiền bảo hiểm tử vong và Giá trị Tài khoản Cơ bản, cộng Giá trị Tài khoản Đóng thêm.
  • Quyền lợi Vượt trội: Số tiền bảo hiểm tử vong + Giá trị Tài khoản Cơ bản + Giá trị Tài khoản Đóng thêm. Tự động chuyển thành Quyền lợi Cơ bản từ Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Người được bảo hiểm đạt 65 tuổi.

Thương tật toàn bộ vĩnh viễn

Áp dụng khi được xác nhận TTTBVV đến hết ngày liền trước Ngày kỷ niệm hợp đồng khi Người được bảo hiểm đạt 70 tuổi:

  • Cách tính như quyền lợi tử vong (Cơ bản hoặc Vượt trội, cùng lựa chọn với quyền lợi tử vong) nhưng dùng Số tiền bảo hiểm TTTBVV.
  • Vượt trội tự động chuyển thành Cơ bản khi Người được bảo hiểm đạt 65 tuổi.
  • Hợp đồng chấm dứt hiệu lực kể từ thời điểm TTTBVV được xác nhận.

Đáo hạn

Nếu Người được bảo hiểm còn sống đến Ngày đáo hạn hợp đồng, Bảo Việt Nhân thọ trả Giá trị Tài khoản Hợp đồng trừ Khoản nợ (nếu có).

Bảo hiểm tạm thời

Khi Người được bảo hiểm tử vong do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm tạm thời, Bảo Việt Nhân thọ trả giá trị lớn hơn giữa:

  • Tổng Phí bảo hiểm tạm tính đã đóng; và
  • Tổng Số tiền bảo hiểm tử vong (không quá 200 triệu đồng) tính theo tất cả các giấy yêu cầu bảo hiểm của cùng Người được bảo hiểm.
  • Bắt đầu khi Bên mua bảo hiểm đóng phí tạm tính và hoàn tất hồ sơ; kết thúc ở sự kiện đến trước, trong đó có mốc 30 ngày kể từ ngày bắt đầu (trừ khi được gia hạn bằng văn bản).
  • Không chi trả (hoàn phí tạm tính, không lãi) nếu tử vong do các nguyên nhân loại trừ của giai đoạn tạm thời.

3. Quyền lợi đầu tư

Lãi suất cam kết tối thiểu và Giá trị Tài khoản đảm bảo. Quy tắc, điều khoản không có thưởng duy trì hợp đồng.

Lãi suất cam kết tối thiểu

Hưởng lãi theo kết quả đầu tư của Quỹ liên kết chung, không thấp hơn:

  • Năm 1: 2,50% / năm
  • Năm 2: 2,00% / năm
  • Năm 3: 1,50% / năm
  • Năm 4 - 10: 1,00% / năm
  • Năm 11 - 15: 0,50% / năm
  • Từ năm 16: 0,25% / năm

Giá trị Tài khoản đảm bảo (lãi suất cam kết gia tăng)

Khi hợp đồng chấm dứt hiệu lực, nếu Giá trị Tài khoản Hợp đồng thấp hơn Giá trị Tài khoản đảm bảo thì được điều chỉnh tăng lên bằng Giá trị Tài khoản đảm bảo. Lãi gia tăng đầu tư tại mỗi Ngày kỷ niệm hợp đồng bằng Giá trị Tài khoản (tính theo lãi cam kết tối thiểu, cuối năm liền trước) nhân tỷ lệ:

  • Ngày kỷ niệm hợp đồng thứ 1: 2,00%
  • Thứ 2 - 3: 1,50% mỗi Ngày kỷ niệm
  • Thứ 4 - 15: 1,00% mỗi Ngày kỷ niệm
  • Từ thứ 16: 0,25% mỗi Ngày kỷ niệm

4. Đóng phí & Thay đổi hợp đồng

Quy định đóng phí, gia hạn, đảm bảo duy trì hiệu lực và thay đổi quyền lợi.

Đóng phí & Duy trì hiệu lực

Theo Quy tắc và Điều khoản:

  • Đóng đủ, đúng hạn Phí bảo hiểm cơ bản trong 4 năm hợp đồng đầu. Từ năm thứ 5 có thể đóng linh hoạt hoặc tạm ngừng đóng phí cơ bản (nếu Giá trị Tài khoản Hợp đồng trừ nợ đủ khấu trừ hằng tháng).
  • Định kỳ đóng phí: năm, 06 tháng, quý hoặc tháng, theo quy định của Bảo Việt Nhân thọ tại thời điểm yêu cầu.
  • Phí đóng thêm: sau khi đã đóng đủ phí cơ bản đến kỳ hiện tại; tổng mỗi năm hợp đồng không quá 5 lần Phí bảo hiểm cơ bản quy năm.
  • Thời gian gia hạn đóng phí: 60 ngày. Trong 4 năm đầu tính từ ngày đến hạn (nếu không đóng đủ phí cơ bản) hoặc ngày Giá trị Tài khoản Hợp đồng trừ nợ nhỏ hơn hoặc bằng 0, tùy ngày nào đến trước; từ năm 5 tính từ ngày Giá trị Tài khoản Hợp đồng trừ nợ nhỏ hơn hoặc bằng 0.
  • Trong 4 năm đầu, hợp đồng được đảm bảo duy trì hiệu lực dù Giá trị Tài khoản không đủ khấu trừ, nếu đóng đủ, đúng hạn phí cơ bản và không rút Tài khoản Cơ bản; khoản khấu trừ còn thiếu được ghi nhận là Khoản nợ.
  • Khôi phục hiệu lực: trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng chấm dứt hiệu lực.

Thay đổi quyền lợi & Số tiền bảo hiểm

Có thể tăng, giảm Số tiền bảo hiểm tử vong và chuyển đổi giữa Quyền lợi Cơ bản và Vượt trội. Tăng Số tiền bảo hiểm hoặc chuyển từ Cơ bản sang Vượt trội chỉ áp dụng khi hợp đồng không tạm ngừng đóng phí, Người được bảo hiểm dưới 65 tuổi và đáp ứng điều kiện đánh giá rủi ro.

Rút một phần giá trị tài khoản

Khi hợp đồng đã có Giá trị hoàn lại. Khoản rút trừ vào Tài khoản Đóng thêm trước, thiếu mới trừ Tài khoản Cơ bản; với Quyền lợi Cơ bản, rút Tài khoản Cơ bản có thể làm giảm Số tiền bảo hiểm.

5. Các loại phí

Tỷ lệ phân bổ phí cơ bản, phí chấm dứt hợp đồng trước hạn, phí quản lý hợp đồng và phí quản lý quỹ.

Tỷ lệ phân bổ phí cơ bản và phí chấm dứt hợp đồng trước hạn
NămPhân bổ phí cơ bản (100% trừ phí ban đầu)Phí chấm dứt trước hạn
Năm 150%100%
Năm 270%100%
Năm 380%45%
Năm 480%40%
Năm 580%20%
Năm 6 - 1098%0%
Từ năm 11100%0%
  • Phí ban đầu tính theo Năm đóng phí của Phí bảo hiểm cơ bản: 50% (năm 1), 30% (năm 2), 20% (năm 3 - 5), 2% (năm 6 - 10), 0% (từ năm 11).
  • Phí đóng thêm: miễn phí ban đầu.
  • Phí chấm dứt hợp đồng trước hạn tính theo % Phí bảo hiểm cơ bản quy năm, chỉ áp dụng với Tài khoản Cơ bản; Tài khoản Đóng thêm được miễn.
  • Phí quản lý hợp đồng: 28.000 đồng/tháng (năm 2024), tự động tăng 1.000 đồng mỗi năm dương lịch, tối đa 70.000 đồng/tháng.
  • Phí quản lý quỹ: không vượt quá 2%/năm giá trị Quỹ liên kết chung.
  • Phí rủi ro tính theo Số tiền bảo hiểm rủi ro, giới tính và tuổi; tài liệu nguồn không kèm bảng tỷ lệ phí rủi ro.

6. Các trường hợp loại trừ bảo hiểm

Bảo Việt Nhân thọ không chi trả Quyền lợi tử vong/TTTBVV trong các trường hợp sau.

Tử vong & TTTBVV

Không chi trả nếu rủi ro xuất phát từ:

  • Tử vong do tự tử trong vòng 2 năm kể từ ngày nộp phí đầu tiên hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất (nếu có).
  • Tử vong do lỗi cố ý của Bên mua bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng; TTTBVV do lỗi cố ý của chính Người được bảo hiểm, Bên mua bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng.
  • Tự gây thương tích (dù ở trạng thái tinh thần nào) hoặc cố ý không thực hiện hành động cần thiết để tránh rủi ro.
  • Hoạt động hàng không (trừ hành khách); thể thao, giải trí nguy hiểm như nhảy dù, leo núi, đua xe, đua ngựa, săn bắn, đấm bốc, lặn, nhảy bungee.
  • Phạm tội hoặc một số hành vi vi phạm pháp luật theo kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; điều khiển phương tiện khi nồng độ cồn vượt quy định; vi phạm pháp luật về ma túy, chất gây nghiện.
  • Động đất, sóng thần; chiến tranh và các sự kiện tương tự; khủng bố; vũ khí hạt nhân/hóa học/sinh học và nhiễm phóng xạ.
  • Nhiễm HIV/AIDS (ngoại trừ lực lượng Công an, Quân đội, Y tế nhiễm khi thực hiện nhiệm vụ, hoặc tử vong do tai nạn).
  • TTTBVV do bệnh có sẵn, bệnh/dị tật bẩm sinh, trừ khi đã kê khai và được chấp nhận bảo hiểm.
  • Các loại trừ bổ sung theo kết quả thẩm định (sức khỏe, nghề nghiệp, quốc gia cư trú dưới chuẩn).
  • Khi bị loại trừ: hợp đồng chấm dứt, hoàn trả số lớn hơn giữa tổng phí đã đóng (không lãi, trừ các khoản rút và nợ) và Giá trị hoàn lại trừ nợ.